mất tiêu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mất tiêu (Động từ)

Cụm từ dùng để chỉ việc mất đi hoàn toàn, không còn nhìn thấy bất kỳ dấu hiệu nào nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Quên mất tiêu."
  • 2."Số tiền đó đã bị ai lấy mất tiêu rồi!"
  • 3."Tôi đã tìm kiếm khắp nơi nhưng chiếc chìa khóa vẫn mất tiêu."

Lưu ý khi sử dụng "mất tiêu"

Lưu ý về động từ

"mất tiêu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mất tiêu"

mất tiêu là động từ trong tiếng Việt. Cụm từ dùng để chỉ việc mất đi hoàn toàn, không còn nhìn thấy bất kỳ dấu hiệu nào nữa. Ví dụ: "Quên mất tiêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này