mất sức

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mất sức (Động từ)

Không còn đủ sức khỏe để làm việc, mặc dù vẫn trong độ tuổi lao động.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm đơn xin nghỉ mất sức."
  • 2."Sau một thời gian làm việc căng thẳng, anh ấy cảm thấy mình đã mất sức."
  • 3."Cô ấy đã mất sức khi phải làm việc quá sức trong thời gian dài."

Lưu ý khi sử dụng "mất sức"

Lưu ý về động từ

"mất sức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mất sức"

mất sức là động từ trong tiếng Việt. Không còn đủ sức khỏe để làm việc, mặc dù vẫn trong độ tuổi lao động. Ví dụ: "Làm đơn xin nghỉ mất sức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này