mất ăn mất ngủ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mất ăn mất ngủ (Động từ)

Trạng thái lo lắng, mất tập trung đến mức không thể ăn uống hay ngủ nghỉ bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Dạo này tôi mất ăn mất ngủ vì công việc quá áp lực."
  • 2."Khi biết tin xấu, cô ấy đã mất ăn mất ngủ suốt một tuần."
  • 3."Mỗi khi nghĩ đến bài thi sắp tới, tôi lại mất ăn mất ngủ."

Lưu ý khi sử dụng "mất ăn mất ngủ"

Lưu ý về động từ

"mất ăn mất ngủ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mất ăn mất ngủ"

mất ăn mất ngủ là động từ trong tiếng Việt. Trạng thái lo lắng, mất tập trung đến mức không thể ăn uống hay ngủ nghỉ bình thường. Ví dụ: "Dạo này tôi mất ăn mất ngủ vì công việc quá áp lực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này