mặt rồng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mặt rồng (Danh từ)

Từ dùng để chỉ mặt của vua, thường trong ngữ cảnh văn chương cổ.

Ví dụ (3)
  • 1.""Ta đây một tấm lòng trung, Quyết đem giãi trước mặt rồng có phen.""
  • 2."Khi đối diện với mặt rồng, người dân luôn cảm thấy tự hào và kính nể."
  • 3."Trong truyện cổ tích, các nhân vật thường phải thể hiện lòng trung thành trước mặt rồng."

Lưu ý khi sử dụng "mặt rồng"

Lưu ý về danh từ

"mặt rồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mặt rồng"

mặt rồng là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ mặt của vua, thường trong ngữ cảnh văn chương cổ. Ví dụ: ""Ta đây một tấm lòng trung, Quyết đem giãi trước mặt rồng có phen.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này