mặt phẳng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mặt phẳng (Danh từ)

Đối tượng cơ bản trong hình học, có thuộc tính quan trọng nhất là qua ba điểm không thẳng hàng, chỉ có một mặt phẳng duy nhất.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong không gian, mặt phẳng được xác định bởi ba điểm không nằm trên một đường thẳng."
  • 2."Một ví dụ thực tiễn của mặt phẳng là mặt bàn hoặc bề mặt của một tấm kính."

Lưu ý khi sử dụng "mặt phẳng"

Lưu ý về danh từ

"mặt phẳng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mặt phẳng"

mặt phẳng là danh từ trong tiếng Việt. Đối tượng cơ bản trong hình học, có thuộc tính quan trọng nhất là qua ba điểm không thẳng hàng, chỉ có một mặt phẳng duy nhất. Ví dụ: "Trong không gian, mặt phẳng được xác định bởi ba điểm không nằm trên một đường thẳng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này