mặt sứa gan lim

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mặt sứa gan lim (Danh từ)

Một loại đá quý có màu sắc giống như gan sứa, thường dùng để chế tác trang sức.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc nhẫn này được làm từ mặt sứa gan lim rất đẹp."
  • 2."Cô ấy thích đeo bông tai bằng mặt sứa gan lim vì màu sắc của nó rất lạ."
  • 3."Mặt sứa gan lim thường được tìm thấy nhiều ở vùng núi phía Bắc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mặt sứa gan lim (Danh từ)

Một loại món ăn truyền thống được chế biến từ nguyên liệu có màu sắc đặc trưng như gan sứa.

Ví dụ (3)
  • 1."Món mặt sứa gan lim này có vị rất ngon và hấp dẫn."
  • 2."Khi đến nhà hàng, tôi đã gọi thử mặt sứa gan lim và thấy rất ưng ý."
  • 3."Chúng tôi đã tổ chức bữa tiệc với món mặt sứa gan lim làm đặc sản."

Lưu ý khi sử dụng "mặt sứa gan lim"

Lưu ý về danh từ

"mặt sứa gan lim" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mặt sứa gan lim" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mặt sứa gan lim"

mặt sứa gan lim là danh từ trong tiếng Việt. Một loại đá quý có màu sắc giống như gan sứa, thường dùng để chế tác trang sức. Ví dụ: "Chiếc nhẫn này được làm từ mặt sứa gan lim rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này