mật ít ruồi nhiều

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mật ít ruồi nhiều (Danh từ)

Một câu thành ngữ trong tiếng Việt chỉ một tình huống mà điều kiện tốt (mật) luôn đi kèm với những khó khăn hoặc trở ngại (ruồi).

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống lúc nào cũng có lúc vui lúc buồn, mật ít ruồi nhiều là điều bình thường."
  • 2."Khi bắt đầu khởi nghiệp, bạn sẽ gặp nhiều trở ngại, đúng như câu nói: mật ít ruồi nhiều."
  • 3."Mặc dù có cơ hội tốt, nhưng không thể không đối mặt với những vấn đề phát sinh, thật đúng với mật ít ruồi nhiều."

Lưu ý khi sử dụng "mật ít ruồi nhiều"

Lưu ý về danh từ

"mật ít ruồi nhiều" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mật ít ruồi nhiều"

mật ít ruồi nhiều là danh từ trong tiếng Việt. Một câu thành ngữ trong tiếng Việt chỉ một tình huống mà điều kiện tốt (mật) luôn đi kèm với những khó khăn hoặc trở ngại (ruồi). Ví dụ: "Cuộc sống lúc nào cũng có lúc vui lúc buồn, mật ít ruồi nhiều là điều bình thường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này