mát dạ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mát dạ (Tính từ)

Có cảm giác dễ chịu, thoải mái khi được an ủi hoặc thấy vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mát lòng."
  • 2."Được câu nói cũng thấy mát dạ."
  • 3."Hôm nay trời đẹp, thật mát dạ khi được ra ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "mát dạ"

Lưu ý về tính từ

"mát dạ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mát dạ"

mát dạ là tính từ trong tiếng Việt. Có cảm giác dễ chịu, thoải mái khi được an ủi hoặc thấy vui vẻ. Ví dụ: "Mát lòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này