mánh mung

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mánh mung (Danh từ)

Mánh mung chỉ các thủ đoạn, mẹo vặt để giành lợi thế trong các tình huống cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Hắn luôn tìm kiếm những mánh mung để thắng trong cờ tướng."
  • 2."Trong cuộc sống, đôi khi bạn cần một chút mánh mung để đạt được điều mình muốn."
  • 3."Cô ấy rất khéo léo trong việc tìm ra những mánh mung để tiết kiệm tiền."
2
Động từ

Nghĩa 2: mánh mung (Động từ)

Mánh mung cũng có thể được hiểu là hành động thực hiện các chiêu trò hoặc mẹo để đạt được mục đích.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn đừng mánh mung quá nhiều trong công việc, chỉ cần làm việc chăm chỉ là đủ."
  • 2."Họ thường mánh mung để có thêm thời gian nghỉ ngơi."
  • 3."Nếu muốn sống sót trong trò chơi này, bạn phải biết mánh mung một chút."

Lưu ý khi sử dụng "mánh mung"

Lưu ý về động từ

"mánh mung" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mánh mung" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mánh mung" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mánh mung"

mánh mung là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Mánh mung chỉ các thủ đoạn, mẹo vặt để giành lợi thế trong các tình huống cụ thể. Ví dụ: "Hắn luôn tìm kiếm những mánh mung để thắng trong cờ tướng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này