mát

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mát (Danh từ)

Hiện tượng mất cách điện không mong muốn, khiến điện có thể truyền ra vỏ máy.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái quạt bị mát điện."
  • 2."Máy tính cảm thấy mát vì có dấu hiệu bị rò rỉ điện."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mát (Tính từ)

Có vẻ như dịu nhẹ, nhưng thực ra là mỉa mai, chê trách, hờn dỗi.

Ví dụ (4)
  • 1."Nói mát."
  • 2."Cười mát."
  • 3."Chửi mát."
  • 4."Ánh mắt cô ấy thật mát mỏng."
3
Tính từ

Nghĩa 3: mát (Tính từ)

(Khẩu ngữ) (cân đong) Chỉ mức độ hơi thiếu hụt so với khối lượng thật một chút.

Ví dụ (2)
  • 1."Nửa cân hơi mát."
  • 2."Giá cả hôm nay hơi mát so với hôm qua."

Lưu ý khi sử dụng "mát"

Lưu ý về tính từ

"mát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mát" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mát"

mát là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Hiện tượng mất cách điện không mong muốn, khiến điện có thể truyền ra vỏ máy. Ví dụ: "Cái quạt bị mát điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này