mát da mát thịt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mát da mát thịt (Tính từ)

Diễn tả cảm giác dễ chịu, thoải mái trên làn da khi tiếp xúc với không khí hoặc nước lạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay đi ra ngoài trời nắng, nhưng khi vào quán cà phê mát da mát thịt quá."
  • 2."Tắm nước lạnh vào mùa hè giúp cơ thể mát da mát thịt hơn."
  • 3."Khi đi bơi xong, cảm giác mình mát da mát thịt thật thoải mái."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mát da mát thịt (Tính từ)

Chỉ trạng thái tươi mát, ẩm ướt giúp cho cơ thể không bị khô và khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Sáng nay ra vườn, không khí mát da mát thịt làm mình thấy dễ chịu hơn."
  • 2."Thời tiết này rất mát da mát thịt, thích hợp để đi dạo bên bờ biển."
  • 3."Uống một cốc nước mát da mát thịt có thể giúp mình tỉnh táo hơn."

Lưu ý khi sử dụng "mát da mát thịt"

Lưu ý về tính từ

"mát da mát thịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "mát da mát thịt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mát da mát thịt"

mát da mát thịt là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả cảm giác dễ chịu, thoải mái trên làn da khi tiếp xúc với không khí hoặc nước lạnh. Ví dụ: "Hôm nay đi ra ngoài trời nắng, nhưng khi vào quán cà phê mát da mát thịt quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này