mát dịu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mát dịu (Tính từ)

Có khả năng mang lại cảm giác mát mẻ, êm dịu và dễ chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiết trời mát dịu khiến mọi người cảm thấy thoải mái."
  • 2."Màu xanh non tạo ra sự mát dịu cho không gian."
  • 3."Gió mát dịu thổi qua sông làm dịu bớt cái nóng mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "mát dịu"

Lưu ý về tính từ

"mát dịu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mát dịu"

mát dịu là tính từ trong tiếng Việt. Có khả năng mang lại cảm giác mát mẻ, êm dịu và dễ chịu. Ví dụ: "Tiết trời mát dịu khiến mọi người cảm thấy thoải mái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này