mát lòng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mát lòng (Tính từ)

Cảm thấy vui vẻ, hả hê trong lòng vì được thỏa mãn, đáp ứng ý nguyện.

Ví dụ (3)
  • 1."Con cái học giỏi thì cha mẹ cũng mát lòng."
  • 2."Thấy bạn bè đều thành đạt, tôi thật sự mát lòng."
  • 3."Nghe tin tốt lành, lòng tôi mát lòng hơn bao giờ hết."

Lưu ý khi sử dụng "mát lòng"

Lưu ý về tính từ

"mát lòng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mát lòng"

mát lòng là tính từ trong tiếng Việt. Cảm thấy vui vẻ, hả hê trong lòng vì được thỏa mãn, đáp ứng ý nguyện. Ví dụ: "Con cái học giỏi thì cha mẹ cũng mát lòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này