mấu chốt

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mấu chốt (Danh từ)

Phần quan trọng nhất, có ý nghĩa quyết định trong toàn bộ vấn đề hoặc hệ thống.

Ví dụ (2)
  • 1."Mấu chốt của vấn đề là sự giao tiếp hiệu quả."
  • 2."Chúng ta cần xác định mấu chốt của cuộc thảo luận."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mấu chốt (Tính từ)

Phần chủ yếu, có tính chất quyết định nhất.

Ví dụ (2)
  • 1."Vấn đề mấu chốt trong dự án này là kinh phí."
  • 2."Điểm mấu chốt của bài thuyết trình là sự thuyết phục."

Lưu ý khi sử dụng "mấu chốt"

Lưu ý về tính từ

"mấu chốt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mấu chốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mấu chốt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mấu chốt"

mấu chốt là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Phần quan trọng nhất, có ý nghĩa quyết định trong toàn bộ vấn đề hoặc hệ thống. Ví dụ: "Mấu chốt của vấn đề là sự giao tiếp hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này