mật

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mật (Danh từ)

túi mật (thuật ngữ ngắn gọn)

Ví dụ (2)
  • 1."Cái mật cá"
  • 2."Mật của động vật giúp tiêu hóa thức ăn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mật (Danh từ)

nước mía được cô đặc lại

Ví dụ (2)
  • 1."Nấu mật"
  • 2."Mật mía thường được dùng để chế biến nhiều món ăn."
3
Tính từ

Nghĩa 3: mật (Tính từ)

cần được giữ kín, không công khai

Ví dụ (4)
  • 1."Tin mật"
  • 2."Tài liệu mật"
  • 3."Hộp thư mật"
  • 4."Hoạt động này được diễn ra trong sự kín đáo."

Lưu ý khi sử dụng "mật"

Lưu ý về tính từ

"mật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mật" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mật"

mật là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. túi mật (thuật ngữ ngắn gọn) Ví dụ: "Cái mật cá"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này