mập ú ù

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mập ú ù (Tính từ)

Chỉ trạng thái cơ thể mập mạp, đầy đặn hơn bình thường, thường để chỉ một người nào đó có thân hình tròn trịa, dễ thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Con mèo nhà mình mập ú ù quá, lúc nào cũng thích nằm ngủ."
  • 2."Bạn thấy cô ấy không? Cô ấy mập ú ù nhưng rất đáng yêu."
  • 3."Mấy đứa nhỏ trong xóm chơi đùa rất vui, nhìn chúng mập ú ù mà ai cũng thích."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mập ú ù (Danh từ)

Người hoặc thú vật có hình dáng mập mạp, thường được dùng để chỉ những sinh vật dễ thương, tạo cảm giác thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhìn con chó mập ú ù đó kìa, nó rất thân thiện."
  • 2."Cách đây không lâu, tôi thấy một em bé mập ú ù chạy tung tăng trong công viên."
  • 3."Bà nội tôi có nuôi một con vịt mập ú ù, nó rất thích ăn gạo."

Lưu ý khi sử dụng "mập ú ù"

Lưu ý về tính từ

"mập ú ù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mập ú ù" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mập ú ù" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mập ú ù"

mập ú ù là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái cơ thể mập mạp, đầy đặn hơn bình thường, thường để chỉ một người nào đó có thân hình tròn trịa, dễ thương. Ví dụ: "Con mèo nhà mình mập ú ù quá, lúc nào cũng thích nằm ngủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này