mật báo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mật báo (Động từ)

Hành động báo cho biết một cách bí mật, thường liên quan đến tin tức quan trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhận được tin mật báo."
  • 2."Tôi đã mật báo cho anh ấy về kế hoạch sắp tới."
  • 3."Cô ấy nhận được một mật báo quan trọng từ nguồn tin đáng tin cậy."

Lưu ý khi sử dụng "mật báo"

Lưu ý về động từ

"mật báo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mật báo"

mật báo là động từ trong tiếng Việt. Hành động báo cho biết một cách bí mật, thường liên quan đến tin tức quan trọng. Ví dụ: "Nhận được tin mật báo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này