mập ù

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mập ù (Tính từ)

(Phương ngữ) Từ dùng để chỉ người hoặc vật có thân hình to lớn, đầy đặn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy rất dễ thương với thân hình mập ù."
  • 2."Con mèo nhà tôi mập ù và thích ngủ cả ngày."

Lưu ý khi sử dụng "mập ù"

Lưu ý về tính từ

"mập ù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mập ù"

mập ù là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Từ dùng để chỉ người hoặc vật có thân hình to lớn, đầy đặn. Ví dụ: "Cô ấy rất dễ thương với thân hình mập ù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này