mánh khoé

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mánh khoé (Danh từ)

Lối đánh lừa người khác để thu lợi cho bản thân một cách không chính đáng.

Ví dụ (2)
  • 1."Mánh khoé trong làm ăn thường bị xã hội lên án."
  • 2."Họ sử dụng mánh khoé để lừa đảo khách hàng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mánh khoé (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ những người có nhiều thủ đoạn lừa lọc một cách khéo léo và tinh vi.

Ví dụ (2)
  • 1."Bọn chúng cũng mánh khoé lắm!"
  • 2."Cẩn thận, anh ta rất mánh khoé trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "mánh khoé"

Lưu ý về tính từ

"mánh khoé" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mánh khoé" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mánh khoé" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mánh khoé"

mánh khoé là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Lối đánh lừa người khác để thu lợi cho bản thân một cách không chính đáng. Ví dụ: "Mánh khoé trong làm ăn thường bị xã hội lên án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này