mấp máy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mấp máy (Động từ)

(môi, mắt) cử động rất nhẹ nhàng và liên tục.

Ví dụ (4)
  • 1."Đôi mi mấp máy."
  • 2."Cặp môi mấp máy nhưng không thành tiếng."
  • 3."Mắt cô ấy mấp máy khi nghe tin vui."
  • 4."Ông ấy mấp máy môi như đang lẩm bẩm một mình."

Lưu ý khi sử dụng "mấp máy"

Lưu ý về động từ

"mấp máy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mấp máy"

mấp máy là động từ trong tiếng Việt. (môi, mắt) cử động rất nhẹ nhàng và liên tục. Ví dụ: "Đôi mi mấp máy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này