mất

Động từTrợ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mất (Động từ)

Từ dùng để chỉ sự không còn sống nữa, chết (một cách nói giảm, nói tránh, thường thể hiện sự thương tiếc).

Ví dụ (3)
  • 1."Bố mẹ đều mất sớm."
  • 2."Ông cụ mất đã được mấy năm."
  • 3."Cháu rất nhớ ông bà đã mất."
2
Trợ từ

Nghĩa 2: mất (Trợ từ)

Từ dùng để nhấn mạnh mức độ của một cảm xúc mà người nói cảm thấy không thể kiềm chế.

Ví dụ (3)
  • 1."Buồn quá đi mất!"
  • 2."Sướng phát điên lên mất!"
  • 3."Nghe tin vui, tôi mừng không thể tả được mất!"

Lưu ý khi sử dụng "mất"

Lưu ý về động từ

"mất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "mất" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mất"

mất là động từ, trợ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự không còn sống nữa, chết (một cách nói giảm, nói tránh, thường thể hiện sự thương tiếc). Ví dụ: "Bố mẹ đều mất sớm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này