mảy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mảy (Danh từ)

Phần hoặc lượng rất nhỏ, không có giá trị đáng kể.

Ví dụ (3)
  • 1."Một mảy gạo cũng không có."
  • 2."Không sướt một mảy da."
  • 3."Cây cỏ xanh tốt, không có một mảy héo úa."

Lưu ý khi sử dụng "mảy"

Lưu ý về danh từ

"mảy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mảy"

mảy là danh từ trong tiếng Việt. Phần hoặc lượng rất nhỏ, không có giá trị đáng kể. Ví dụ: "Một mảy gạo cũng không có."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này