mấp mé
Định nghĩa
Nghĩa 1: mấp mé (Động từ)
Ở trong trạng thái gần sát một mức giới hạn nào đó.
- 1."Nước mấp mé mặt đê."
- 2."Cửa sổ mấp mé mở ra, chực chờ cái gió mùa đông."
- 3."Giọt nước mấp mé cạnh ly sắp tràn."
Lưu ý khi sử dụng "mấp mé"
Lưu ý về động từ
"mấp mé" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "mấp mé"
mấp mé là động từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái gần sát một mức giới hạn nào đó. Ví dụ: "Nước mấp mé mặt đê."
Từ liên quan
mảy may
Phần hoặc lượng rất nhỏ, hoàn toàn không đáng kể, thường được dùng để nhấn mạnh ý phủ định.
mấn
(Phương ngữ) một loại váy truyền thống của người Việt.
mấp máy
(môi, mắt) cử động rất nhẹ nhàng và liên tục.
mấp mô
Có nhiều mô nhỏ nhô cao không đồng đều trên bề mặt.
mất
Từ dùng để chỉ sự không còn sống nữa, chết (một cách nói giảm, nói tránh, thường thể hiện sự thương tiếc).
mất công
Bỏ thời gian và công sức ra làm một việc gì đó mà không đạt được kết quả, thường là một cách vô ích.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.