mấp mé

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mấp mé (Động từ)

Ở trong trạng thái gần sát một mức giới hạn nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước mấp mé mặt đê."
  • 2."Cửa sổ mấp mé mở ra, chực chờ cái gió mùa đông."
  • 3."Giọt nước mấp mé cạnh ly sắp tràn."

Lưu ý khi sử dụng "mấp mé"

Lưu ý về động từ

"mấp mé" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mấp mé"

mấp mé là động từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái gần sát một mức giới hạn nào đó. Ví dụ: "Nước mấp mé mặt đê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này