mảy may

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mảy may (Danh từ)

Phần hoặc lượng rất nhỏ, hoàn toàn không đáng kể, thường được dùng để nhấn mạnh ý phủ định.

Ví dụ (3)
  • 1."Không một chút mảy may thương xót."
  • 2."Hết sạch, chẳng còn một mảy may."
  • 3."Tôi không thấy mảy may nghi ngờ nào trong lời nói của cô ấy."

Lưu ý khi sử dụng "mảy may"

Lưu ý về danh từ

"mảy may" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mảy may"

mảy may là danh từ trong tiếng Việt. Phần hoặc lượng rất nhỏ, hoàn toàn không đáng kể, thường được dùng để nhấn mạnh ý phủ định. Ví dụ: "Không một chút mảy may thương xót."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này