mao dẫn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mao dẫn (Động từ)

Dùng để chỉ hành động dẫn dắt hoặc hướng dẫn một ai đó, thường liên quan đến việc chỉ đường hoặc chỉ bảo.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn có thể mao dẫn tôi đến cửa hàng gần nhất không?"
  • 2."Trước khi đi, hãy mao dẫn cho tôi cách sử dụng máy này."
  • 3."Tôi sẽ mao dẫn các em nhỏ trong lớp đến công viên vào cuối tuần."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mao dẫn (Danh từ)

Người hoặc vật có khả năng dẫn dắt hoặc hướng dẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô giáo là mao dẫn tốt nhất trong việc học tập của chúng tôi."
  • 2."Người lãnh đạo cần phải là một mao dẫn có tâm."
  • 3."Cả đội cần một mao dẫn để hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn."

Lưu ý khi sử dụng "mao dẫn"

Lưu ý về động từ

"mao dẫn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mao dẫn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mao dẫn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mao dẫn"

mao dẫn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Dùng để chỉ hành động dẫn dắt hoặc hướng dẫn một ai đó, thường liên quan đến việc chỉ đường hoặc chỉ bảo. Ví dụ: "Bạn có thể mao dẫn tôi đến cửa hàng gần nhất không?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này