maníp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: maníp (Danh từ)

Dụng cụ dùng để đóng hoặc ngắt mạch điện, thường được sử dụng để tạo tín hiệu điện báo.

Ví dụ (3)
  • 1."Gõ maníp."
  • 2."Khi cần bật đèn, hãy sử dụng maníp để khởi động."
  • 3."Hệ thống báo động sẽ được kích hoạt khi bạn gõ vào maníp."

Lưu ý khi sử dụng "maníp"

Lưu ý về danh từ

"maníp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "maníp"

maníp là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ dùng để đóng hoặc ngắt mạch điện, thường được sử dụng để tạo tín hiệu điện báo. Ví dụ: "Gõ maníp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này