mao quản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mao quản (Danh từ)

Kẽ hở nhỏ giữa các hạt đất cho phép nước và không khí lưu thông.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước mưa ngấm xuống đất theo các mao quản."
  • 2."Các mao quản giúp cây hấp thụ nước và dưỡng chất từ đất."
  • 3."Mao quản đóng vai trò quan trọng trong việc thoát nước của đất."

Lưu ý khi sử dụng "mao quản"

Lưu ý về danh từ

"mao quản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mao quản"

mao quản là danh từ trong tiếng Việt. Kẽ hở nhỏ giữa các hạt đất cho phép nước và không khí lưu thông. Ví dụ: "Nước mưa ngấm xuống đất theo các mao quản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này