manh động

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: manh động (Động từ)

Hành động phiêu lưu, liều lĩnh khi chưa đủ điều kiện thuận lợi, dễ dẫn đến thất bại.

Ví dụ (3)
  • 1."Không được manh động."
  • 2."Hành động manh động có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng."
  • 3."Trong kinh doanh, việc manh động có thể dẫn đến rủi ro tài chính."

Lưu ý khi sử dụng "manh động"

Lưu ý về động từ

"manh động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "manh động"

manh động là động từ trong tiếng Việt. Hành động phiêu lưu, liều lĩnh khi chưa đủ điều kiện thuận lợi, dễ dẫn đến thất bại. Ví dụ: "Không được manh động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này