manh tâm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: manh tâm (Danh từ)

Sự quyết tâm, ý chí mạnh mẽ trong việc theo đuổi một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy có manh tâm rất lớn trong việc học tiếng Anh."
  • 2."Mặc dù khó khăn, nhưng anh ấy vẫn giữ manh tâm để hoàn thành mục tiêu."
  • 3."Mọi người đều thấy manh tâm của họ khi tham gia vào dự án này."
2
Động từ

Nghĩa 2: manh tâm (Động từ)

Hành động quyết tâm, kiên trì phấn đấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ manh tâm tìm kiếm một công việc tốt hơn."
  • 2."Chúng tôi sẽ manh tâm vượt qua tất cả thử thách để đạt được ước mơ."
  • 3."Cô ấy manh tâm học tập để có thể thi vào trường đại học mình mong muốn."

Lưu ý khi sử dụng "manh tâm"

Lưu ý về động từ

"manh tâm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"manh tâm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "manh tâm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "manh tâm"

manh tâm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự quyết tâm, ý chí mạnh mẽ trong việc theo đuổi một điều gì đó. Ví dụ: "Cô ấy có manh tâm rất lớn trong việc học tiếng Anh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này