manh tràng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: manh tràng (Danh từ)

Mảnh đất rộng lớn dùng để trồng trọt hoặc trồng cỏ cho gia súc.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi vừa mua một manh tràng để trồng rau sạch."
  • 2."Gia đình anh ấy có một manh tràng rất xanh tốt với nhiều loại cây trái."
  • 3."Mỗi sáng, tôi thường ra manh tràng để tưới cây và tránh nóng."
2
Động từ

Nghĩa 2: manh tràng (Động từ)

Hành động bả vật hay sự việc nào đó ra ngoài trời, giúp nó phát triển tốt hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi thường manh tràng hoa ra trời để cây nở đẹp hơn."
  • 2."Mỗi mùa xuân, bà tôi manh tràng cây cảnh cho khu vườn thêm xanh."
  • 3."Hãy nhớ manh tràng cây lan ra ngoài nắng để cây phát triển mạnh mẽ."

Lưu ý khi sử dụng "manh tràng"

Lưu ý về động từ

"manh tràng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"manh tràng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "manh tràng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "manh tràng"

manh tràng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Mảnh đất rộng lớn dùng để trồng trọt hoặc trồng cỏ cho gia súc. Ví dụ: "Tôi vừa mua một manh tràng để trồng rau sạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này