manh mún

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: manh mún (Tính từ)

Ở trạng thái bị chia thành nhiều mảnh, phần nhỏ và rời rạc (nói chung).

Ví dụ (4)
  • 1."Kiểu làm ăn manh mún."
  • 2."Ruộng đất bị chia xẻ manh mún."
  • 3."Nhiều hộ gia đình vẫn sống trong tình trạng manh mún do thiếu quy hoạch."
  • 4."Chương trình cần có sự đồng bộ hơn thay vì manh mún từng phần."

Lưu ý khi sử dụng "manh mún"

Lưu ý về tính từ

"manh mún" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "manh mún"

manh mún là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái bị chia thành nhiều mảnh, phần nhỏ và rời rạc (nói chung). Ví dụ: "Kiểu làm ăn manh mún."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này