manh mối

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: manh mối (Danh từ)

Điểm khởi đầu để tìm hiểu và làm sáng tỏ một sự việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Lần ra manh mối vụ án thật không dễ."
  • 2."Manh mối của vụ án mạng đang dần được hé lộ."
  • 3."Cô ấy đã tìm được manh mối quan trọng giúp điều tra sự việc."
2
Động từ

Nghĩa 2: manh mối (Động từ)

(Khẩu ngữ, Ít dùng) có ý nghĩa tương tự như 'mối manh'.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi không rõ lắm về mối manh đó."
  • 2."Nhờ người manh mối, chúng tôi đã có thông tin bổ ích."

Lưu ý khi sử dụng "manh mối"

Lưu ý về động từ

"manh mối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"manh mối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "manh mối" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "manh mối"

manh mối là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Điểm khởi đầu để tìm hiểu và làm sáng tỏ một sự việc nào đó. Ví dụ: "Lần ra manh mối vụ án thật không dễ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này