mánh

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mánh (Danh từ)

Mánh là một phương pháp hoặc kế sách để đạt được điều gì đó, thường được hiểu theo nghĩa không chính thức hoặc mánh khóe.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, tôi thấy một mánh rất thông minh để tiết kiệm tiền khi mua sắm."
  • 2."Cô ấy luôn tìm ra mánh hay để giải quyết vấn đề một cách nhanh nhất."
  • 3."Đừng tin vào những mánh khóe mà người khác nói, hãy tìm hiểu thật kỹ."
2
Động từ

Nghĩa 2: mánh (Động từ)

Mánh cũng có thể dùng để chỉ hành động lừa đảo hoặc gian lận một cách tinh vi.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ta mánh mọi người để lấy tiền mà không ai hay biết."
  • 2."Tôi không ngờ rằng bạn bè lại mánh nhau trong chuyện này."
  • 3."Chúng ta cần đề phòng những người có ý định mánh khóe."

Lưu ý khi sử dụng "mánh"

Lưu ý về động từ

"mánh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mánh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mánh"

mánh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Mánh là một phương pháp hoặc kế sách để đạt được điều gì đó, thường được hiểu theo nghĩa không chính thức hoặc mánh khóe. Ví dụ: "Hôm qua, tôi thấy một mánh rất thông minh để tiết kiệm tiền khi mua sắm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này