manh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: manh (Danh từ)

Từ chỉ đơn vị vật mỏng, mềm dùng để che thân hoặc để đắp, thường có ý nghĩa cho rằng nó không đáng kể.

Ví dụ (3)
  • 1."Manh chiếu rách."
  • 2.""Hơn nhau tấm áo manh quần, Thả ra bóc trần, ai cũng như ai.""
  • 3."Người ta chỉ cần một manh chăn để ngủ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: manh (Danh từ)

(Phương ngữ) Từ chỉ một tờ giấy mỏng.

Ví dụ (2)
  • 1."Mua vài manh giấy."
  • 2."Tôi cần một manh giấy để ghi chú."

Lưu ý khi sử dụng "manh"

Lưu ý về danh từ

"manh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "manh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "manh"

manh là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ đơn vị vật mỏng, mềm dùng để che thân hoặc để đắp, thường có ý nghĩa cho rằng nó không đáng kể. Ví dụ: "Manh chiếu rách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này