mang tiếng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mang tiếng (Động từ)

(Khẩu ngữ) được cho là có danh tiếng, được dư luận nhìn nhận như vậy, nhưng thực tế không đạt được điều đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mang tiếng là học giỏi mà bài này cũng không làm được."
  • 2."Cô ấy mang tiếng là xinh đẹp, nhưng thực sự thì không ai nghĩ như vậy."
  • 3."Họ mang tiếng là giàu có, nhưng thực tế lại rất nghèo."

Lưu ý khi sử dụng "mang tiếng"

Lưu ý về động từ

"mang tiếng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mang tiếng"

mang tiếng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) được cho là có danh tiếng, được dư luận nhìn nhận như vậy, nhưng thực tế không đạt được điều đó. Ví dụ: "Mang tiếng là học giỏi mà bài này cũng không làm được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này