màng võng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: màng võng (Danh từ)

Là loại màng lưới thường dùng để che chắn hoặc bảo vệ.

Ví dụ (2)
  • 1."Màng võng được sử dụng để đuổi muỗi khi ngủ."
  • 2."Người dân ở vùng núi thường dùng màng võng để che cho các vật dụng khỏi mưa."

Lưu ý khi sử dụng "màng võng"

Lưu ý về danh từ

"màng võng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "màng võng"

màng võng là danh từ trong tiếng Việt. Là loại màng lưới thường dùng để che chắn hoặc bảo vệ. Ví dụ: "Màng võng được sử dụng để đuổi muỗi khi ngủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này