mành

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mành (Danh từ)

Vật được dệt hoặc đan bằng tre trúc, dùng để che cửa hoặc trang trí, có thể cuộn lên, buông xuống hoặc kéo gọn sang hai bên.

Ví dụ (2)
  • 1."Mành trúc"
  • 2."Căn phòng được trang trí bằng mành che mát."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mành (Tính từ)

Mảnh, nhỏ, dễ đứt.

Ví dụ (3)
  • 1."Tơ mành"
  • 2.""Đôi ta duyên nợ không thành, Cũng do Nguyệt Lão chỉ mành xe lơi.""
  • 3."Chú mèo khá mành nên dễ bị tổn thương khi chơi đùa."

Lưu ý khi sử dụng "mành"

Lưu ý về tính từ

"mành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mành" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mành"

mành là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Vật được dệt hoặc đan bằng tre trúc, dùng để che cửa hoặc trang trí, có thể cuộn lên, buông xuống hoặc kéo gọn sang hai bên. Ví dụ: "Mành trúc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này