màng trinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: màng trinh (Danh từ)

Màng mỏng che lỗ âm đạo của người con gái chưa quan hệ tình dục.

Ví dụ (2)
  • 1."Màng trinh có thể bị rách trong quá trình hoạt động thể chất."
  • 2."Trong văn hóa, sự tồn tại của màng trinh thường được xem như một biểu tượng của sự trong trắng."

Lưu ý khi sử dụng "màng trinh"

Lưu ý về danh từ

"màng trinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "màng trinh"

màng trinh là danh từ trong tiếng Việt. Màng mỏng che lỗ âm đạo của người con gái chưa quan hệ tình dục. Ví dụ: "Màng trinh có thể bị rách trong quá trình hoạt động thể chất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này