màng tế bào

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: màng tế bào (Danh từ)

Lớp mỏng bao quanh tế bào, giúp bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và ra khỏi tế bào.

Ví dụ (2)
  • 1."Màng tế bào đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sự sống của tế bào."
  • 2."Các chất dinh dưỡng cần thiết được hấp thụ qua màng tế bào."

Lưu ý khi sử dụng "màng tế bào"

Lưu ý về danh từ

"màng tế bào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "màng tế bào"

màng tế bào là danh từ trong tiếng Việt. Lớp mỏng bao quanh tế bào, giúp bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và ra khỏi tế bào. Ví dụ: "Màng tế bào đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sự sống của tế bào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này