màng tang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: màng tang (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ phần thái dương trên đầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Thấy nhức hai bên màng tang."
  • 2."Tôi bị đau nhức ở màng tang sau một ngày làm việc căng thẳng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: màng tang (Danh từ)

Cây nhỡ thuộc họ long não, có lá hình mác, mặt trên màu nâu sẫm, bóng, mặt dưới màu tro trắng, sinh ra quả nhỏ, tinh dầu của cây này được dùng để sản xuất nước hoa và hương liệu thực phẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Màng tang là nguyên liệu phổ biến trong ngành công nghiệp chế biến thực phẩm."
  • 2."Tôi thích mùi hương từ tinh dầu màng tang vì nó rất dịu nhẹ."

Lưu ý khi sử dụng "màng tang"

Lưu ý về danh từ

"màng tang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "màng tang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "màng tang"

màng tang là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ phần thái dương trên đầu. Ví dụ: "Thấy nhức hai bên màng tang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này