màng ối

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: màng ối (Danh từ)

Màng bọc phôi thai của con người và động vật, giúp bảo vệ thai nhi trong suốt quá trình phát triển.

Ví dụ (2)
  • 1."Màng ối đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ và hỗ trợ sự phát triển của thai nhi."
  • 2."Khi vỡ màng ối, đó thường là dấu hiệu của việc chuyển dạ sắp bắt đầu."

Lưu ý khi sử dụng "màng ối"

Lưu ý về danh từ

"màng ối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "màng ối"

màng ối là danh từ trong tiếng Việt. Màng bọc phôi thai của con người và động vật, giúp bảo vệ thai nhi trong suốt quá trình phát triển. Ví dụ: "Màng ối đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ và hỗ trợ sự phát triển của thai nhi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này