mang nặng đẻ đau

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mang nặng đẻ đau (Động từ)

Chỉ sự chịu đựng, trải qua những khó khăn, khó khăn hoặc nỗi đau để đạt được một điều gì đó, thường là liên quan đến sinh con.

Ví dụ (3)
  • 1."Chị ấy đã mang nặng đẻ đau suốt 9 tháng để có được đứa con đầu lòng."
  • 2."Để khởi nghiệp thành công, không ít người đã mang nặng đẻ đau với những thử thách trong công việc."
  • 3."Cô giáo luôn nói rằng mang nặng đẻ đau không chỉ dành cho phụ nữ mà còn cho bất kỳ ai theo đuổi ước mơ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mang nặng đẻ đau (Danh từ)

Một trạng thái hoặc giai đoạn mà người ta phải trải qua những khó khăn để đạt được điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi người đều có những mang nặng đẻ đau trong cuộc sống mà chỉ họ mới hiểu."
  • 2."Mang nặng đẻ đau trong tình yêu có thể giúp ta trưởng thành hơn."
  • 3."Người phụ nữ ấy đã trải qua nhiều mang nặng đẻ đau trước khi tìm thấy hạnh phúc."

Lưu ý khi sử dụng "mang nặng đẻ đau"

Lưu ý về động từ

"mang nặng đẻ đau" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mang nặng đẻ đau" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mang nặng đẻ đau" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mang nặng đẻ đau"

mang nặng đẻ đau là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sự chịu đựng, trải qua những khó khăn, khó khăn hoặc nỗi đau để đạt được một điều gì đó, thường là liên quan đến sinh con. Ví dụ: "Chị ấy đã mang nặng đẻ đau suốt 9 tháng để có được đứa con đầu lòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này