mang nặng đẻ đau
Định nghĩa
Nghĩa 1: mang nặng đẻ đau (Động từ)
Chỉ sự chịu đựng, trải qua những khó khăn, khó khăn hoặc nỗi đau để đạt được một điều gì đó, thường là liên quan đến sinh con.
- 1."Chị ấy đã mang nặng đẻ đau suốt 9 tháng để có được đứa con đầu lòng."
- 2."Để khởi nghiệp thành công, không ít người đã mang nặng đẻ đau với những thử thách trong công việc."
- 3."Cô giáo luôn nói rằng mang nặng đẻ đau không chỉ dành cho phụ nữ mà còn cho bất kỳ ai theo đuổi ước mơ."
Nghĩa 2: mang nặng đẻ đau (Danh từ)
Một trạng thái hoặc giai đoạn mà người ta phải trải qua những khó khăn để đạt được điều gì đó.
- 1."Mỗi người đều có những mang nặng đẻ đau trong cuộc sống mà chỉ họ mới hiểu."
- 2."Mang nặng đẻ đau trong tình yêu có thể giúp ta trưởng thành hơn."
- 3."Người phụ nữ ấy đã trải qua nhiều mang nặng đẻ đau trước khi tìm thấy hạnh phúc."
Lưu ý khi sử dụng "mang nặng đẻ đau"
Lưu ý về động từ
"mang nặng đẻ đau" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"mang nặng đẻ đau" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "mang nặng đẻ đau" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "mang nặng đẻ đau"
mang nặng đẻ đau là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sự chịu đựng, trải qua những khó khăn, khó khăn hoặc nỗi đau để đạt được một điều gì đó, thường là liên quan đến sinh con. Ví dụ: "Chị ấy đã mang nặng đẻ đau suốt 9 tháng để có được đứa con đầu lòng."
Từ liên quan
mang chủng
Tên gọi của một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 5, 6 hoặc 7 tháng Sáu dương lịch.
mang con bỏ chợ
Hành động dẫn dắt, đưa đi, thường là trẻ em hoặc người khác, đến nơi nào đó mà không có sự chuẩn bị hoặc sự chăm sóc đầy đủ.
mang máng
Chỉ trạng thái mơ hồ, không rõ ràng hoặc không rõ rệt.
mang tai
Phần ở hai bên mặt, ngay sau và dưới tai của con người.
mang tai mang tiếng
Gây ra tiếng tăm, danh tiếng cho bản thân nhưng cũng có thể mang lại sự chỉ trích hoặc lời ra tiếng vào.
mang tiếng
(Khẩu ngữ) được cho là có danh tiếng, được dư luận nhìn nhận như vậy, nhưng thực tế không đạt được điều đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.