màng nhện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: màng nhện (Danh từ)

Mạng nhện, là cấu trúc mà nhện tạo ra, thường thấy trong thiên nhiên.

Ví dụ (2)
  • 1."Màng nhện lấp lánh dưới ánh nắng như những sợi chỉ vàng."
  • 2."Tôi thấy một chiếc màng nhện đẹp nằm trong góc nhà."

Lưu ý khi sử dụng "màng nhện"

Lưu ý về danh từ

"màng nhện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "màng nhện"

màng nhện là danh từ trong tiếng Việt. Mạng nhện, là cấu trúc mà nhện tạo ra, thường thấy trong thiên nhiên. Ví dụ: "Màng nhện lấp lánh dưới ánh nắng như những sợi chỉ vàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này