mành mành

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mành mành (Danh từ)

Bức mành hoặc tấm mành thường dùng để che chắn hoặc trang trí.

Ví dụ (3)
  • 1.""Gió đâu sịch bức mành mành, Tỉnh ra mới biết là mình chiêm bao.""
  • 2."Cô ấy treo một tấm mành mành ở cửa sổ để chắn nắng."
  • 3."Mành mành đã cũ, cần phải thay mới cho đẹp hơn."

Lưu ý khi sử dụng "mành mành"

Lưu ý về danh từ

"mành mành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mành mành"

mành mành là danh từ trong tiếng Việt. Bức mành hoặc tấm mành thường dùng để che chắn hoặc trang trí. Ví dụ: ""Gió đâu sịch bức mành mành, Tỉnh ra mới biết là mình chiêm bao.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này