màng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: màng (Danh từ)

Lớp mỏng, đục, che tròng đen của mắt khi mắt bị mắc một số bệnh lý.

Ví dụ (2)
  • 1."Mắt kéo màng."
  • 2."Cháu được bác sĩ chẩn đoán là bị màng trong mắt."
2
Động từ

Nghĩa 2: màng (Động từ)

Nghĩ đến, tưởng đến điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Không màng danh lợi."
  • 2.""Phải duyên áo rách cũng màng, Chẳng duyên, áo nhiễu nút vàng không ham.""
  • 3."Mặc kệ mọi khó khăn, chị luôn màng đến ước mơ của mình."

Lưu ý khi sử dụng "màng"

Lưu ý về động từ

"màng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"màng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "màng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "màng"

màng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Lớp mỏng, đục, che tròng đen của mắt khi mắt bị mắc một số bệnh lý. Ví dụ: "Mắt kéo màng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này