màng kính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: màng kính (Danh từ)

Phần trong suốt của màng cứng ở phía trước tròng mắt, giúp bảo vệ và điều chỉnh ánh sáng vào mắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Màng kính giữ vai trò quan trọng trong việc điều tiết ánh sáng đến võng mạc."
  • 2."Khi bị chấn thương, màng kính có thể bị tổn thương và gây ảnh hưởng đến thị lực."

Lưu ý khi sử dụng "màng kính"

Lưu ý về danh từ

"màng kính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "màng kính"

màng kính là danh từ trong tiếng Việt. Phần trong suốt của màng cứng ở phía trước tròng mắt, giúp bảo vệ và điều chỉnh ánh sáng vào mắt. Ví dụ: "Màng kính giữ vai trò quan trọng trong việc điều tiết ánh sáng đến võng mạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này