màng lưới

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: màng lưới (Danh từ)

Màng có tế bào thần kinh hình ảnh trong mắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Màng lưới giúp chuyển đổi ánh sáng thành tín hiệu thần kinh."
  • 2."Bác sỹ đã kiểm tra màng lưới mắt tôi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: màng lưới (Danh từ)

(Phương ngữ) Mạng lưới.

Ví dụ (3)
  • 1."Màng lưới giao thông chằng chịt."
  • 2."Mở rộng màng lưới cộng tác viên."
  • 3."Cần cải thiện màng lưới điện để cung cấp điện ổn định hơn."

Lưu ý khi sử dụng "màng lưới"

Lưu ý về danh từ

"màng lưới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "màng lưới" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "màng lưới"

màng lưới là danh từ trong tiếng Việt. Màng có tế bào thần kinh hình ảnh trong mắt. Ví dụ: "Màng lưới giúp chuyển đổi ánh sáng thành tín hiệu thần kinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này