mạng lưới

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mạng lưới (Danh từ)

Hệ thống tổ chức bao gồm nhiều cá nhân hoặc đơn vị có cùng một chức năng cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Mạng lưới cộng tác viên."
  • 2."Chúng tôi đã thiết lập một mạng lưới hỗ trợ giữa các trường học."
  • 3."Mạng lưới quản lý thông tin giúp nâng cao hiệu quả công việc."

Lưu ý khi sử dụng "mạng lưới"

Lưu ý về danh từ

"mạng lưới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mạng lưới"

mạng lưới là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống tổ chức bao gồm nhiều cá nhân hoặc đơn vị có cùng một chức năng cụ thể. Ví dụ: "Mạng lưới cộng tác viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này