mãn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mãn (Động từ)

Thể hiện trạng thái đã hoàn thành, kết thúc một quá trình hoặc một thời gian xác định.

Ví dụ (4)
  • 1."Mãn tang."
  • 2."Mãn hạn tù."
  • 3.""Chờ chàng xuân mãn hè qua, Bông lan đã nở, sao mà vắng tin!""
  • 4."Sau khi hoàn thành mọi nghĩa vụ, anh ấy cảm thấy mãn nguyện."

Lưu ý khi sử dụng "mãn"

Lưu ý về động từ

"mãn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mãn"

mãn là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện trạng thái đã hoàn thành, kết thúc một quá trình hoặc một thời gian xác định. Ví dụ: "Mãn tang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này