mài miệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mài miệt (Tính từ)

Từ ít dùng có nghĩa tương tự như miệt mài, chỉ sự cần mẫn, chăm chỉ không ngừng nghỉ.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ làm việc miệt mài suốt cả tuần."
  • 2."Cô ấy học tập mài miệt để chuẩn bị cho kỳ thi."

Lưu ý khi sử dụng "mài miệt"

Lưu ý về tính từ

"mài miệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mài miệt"

mài miệt là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng có nghĩa tương tự như miệt mài, chỉ sự cần mẫn, chăm chỉ không ngừng nghỉ. Ví dụ: "Họ làm việc miệt mài suốt cả tuần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này